thể theo

Học thuật
Thân thiện
thể theo

Thể theo nguyện vọng của học sinh, nhà trường tổ chức thêm một buổi ngoại khóa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Cấp trên thẩm quyền) sự chú ý, quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó làm việc . Hành động này thể hiện sự tôn trọng đáp lại ý kiến, mong muốn của người khác, thường từ cấp dưới hoặc đông đảo quần chúng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đã thể theo nguyện vọng của nhân dân để ban hành chính sách mới.
    • Ban giám hiệu thể theo đề xuất của học sinh để tổ chức thêm các câu lạc bộ ngoại khóa.
    • Ủy ban nhân dân quyết định thể theo kiến nghị của người dân về việc sửa chữa đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thể theo" thường được dùng trong văn bản hành chính, quyết định chính thức hoặc ngôn ngữ trang trọng để nêu lý do cho một hành động, quyết định.
    • Thể theo đề nghị của các đại biểu, hội nghị quyết định kéo dài thời gian thảo luận.
  • Cụm từ này nhấn mạnh rằng quyết định được đưa ra không phải từ ý chí chủ quan căn cứ từ ý kiến bên ngoài.
Biến thể từ gần giống
  • Theo (giới từ/động từ): Có nghĩa rộng hơn, chỉ việc làm đúng như một chỉ dẫn, quy tắc hoặc nguyện vọng nào đó. "Thể theo" mang sắc thái trang trọng nhấn mạnh sự cân nhắc, quan tâm hơn.
    • Làm theo hướng dẫn. (trung lập)
    • Thể theo hướng dẫn của cấp trên. (trang trọng, nhấn mạnh thẩm quyền)
  • Chiếu theo (động từ): Cũng dùng trong văn bản hành chính, có nghĩa căn cứ vào một điều lệ, quy định sẵn để thi hành. "Thể theo" thường căn cứ vào yêu cầu, nguyện vọng con người.
    • Chiếu theo điều lệ công ty. (căn cứ văn bản)
    • Thể theo nguyện vọng của công nhân. (căn cứ ý kiến)
Từ đồng nghĩa
  • Đáp ứng: Thỏa mãn nhu cầu, yêu cầu. ("Đáp ứng nguyện vọng" - nhấn mạnh kết quả thỏa mãn; "Thể theo nguyện vọng" - nhấn mạnh động cơ, căn cứ hành động).
  • Xét theo: Cân nhắc, suy xét dựa trên một cơ sở nào đó. ("Xét theo tình hình" - mang tính phân tích; "Thể theo" - mang tính quyết định hành động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thể theo lời: Một cách nói trang trọng, thường dùng trong văn chương hoặc lời nói khách sáo, có nghĩalàm theo lời đề nghị, yêu cầu của ai.
    • Thôi thì, tôi xin thể theo lời mọi người vậy.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thể theo". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các mẫu câu công thức của văn bản quyết định, nghị quyết.
thể theo

Thể theo nguyện vọng của học sinh, nhà trường tổ chức thêm một buổi ngoại khóa.

  1. đg. (Cấp trên thẩm quyền) sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó ( làm việc ). Thể theo nguyện vọng của nhiều người. Thể theo lời yêu cầu.

Từ gần giống