thể theo

  1. đg. (Cấp trên thẩm quyền) sự chú ý quan tâm để y theo yêu cầu, nguyện vọng của (những) người nào đó ( làm việc ). Thể theo nguyện vọng của nhiều người. Thể theo lời yêu cầu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thể theo
Thể theo nguyện vọng của học sinh, nhà trường tổ chức thêm một buổi ngoại khóa.